输家

shū jiāthâu gia

Hán Việt: thâu gia · Pinyin: shū jiā

Tổng quan

kẻ thua (trái với người thắng 贏家

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赌博或划拳等的负者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賭博或划拳輸了的人。《儒林外史》第四二回:「六老爺要猜拳,輸家喫酒贏家唱。」

Cấu tạo: 輸 (thâu) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 赢家)
  • Tần suất từ chó bị thua (khi cắn nhau); người bị thua (trong cuộc đấu vật), người bị thu thiệt; người bị áp bức
  • Biên soạn 輸家 shūjiā n. loser (in a gambling game)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賭博或划拳輸了的人。《儒林外史》第四二回:「六老爺要猜拳,輸家喫酒贏家唱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赌博或划拳等的负者。

Eng

  • Cihui 輸家 shūjiā n. loser (in a gambling game); ∼ ¹qǐngkè. The loser should give a treat to everyone
  • Tần suất từ 輸家 shūjiā n. loser (in a gambling game) , ∼ ¹qǐngkè. The loser should give a treat to everyone

Đức

  • Handedict Verlierer (im Spiel)

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘