输送管

thâu tống quản

Hán Việt: thâu tống quản

Tổng quan

ống, ống dẫn ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện, lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân,đôn), cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời…

Cấu tạo: 輸 (thâu) + 送 (tống) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ống, ống dẫn ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện, lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân,đôn), cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó, trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai, sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với…
  • Biên soạn 輸送管 hūsòngguǎn n. duct M:¹tiáo

Eng

  • Cihui 輸送管 hūsòngguǎn n. duct M:¹tiáo
  • Tần suất từ 輸送管 hūsòngguǎn n. duct M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

输送人 · 输送带 · 输送 · 输送媒介 · 输送乳汁的 · 输送淋巴的 · 输送胆汁的 · 输送管线