穀芽

cốc nha

Hán Việt: cốc nha

Tổng quan

mầm lúa; chồi lúa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谷物的萌芽。 2.茶名。 3.经发芽干燥后供药用的稻谷。性温味甘﹐功能和胃醒脾﹐主治消化不良﹑食欲不佳等症。

Cấu tạo: 谷 (cốc) + 芽 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mầm lúa

Từ liên quan

Gần nghĩa

穀坊 · 穀城 · 穀租 · 穀種 · 穀穀 · 穀道 · 穀雨 · 穀頭