过多

guò duōquá đa

Hán Việt: quá đa · Pinyin: guò duō

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ ĐA quá nhiều; dư thừa

Cấu tạo: 過 (quá) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá nhiều
  • Cihui quá mức
  • Tần suất từ qua đa/quá đa: quá nhiều/dư thừa; sự thừa, sự quá nhiều, điều thừa sự thừa mứa, sự thừa thãi, sự quá phong phú (thương nghiệp) hàng hoá cung cấp thừa, số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách) (y học) trạng thái quá thừa (máu...), (nghĩa bóng) trạng thái quá thừa thãi sự thừa, sự thừa dư, sự rườm rà (văn) sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào; dư thừa
  • Biên soạn 過多 uòduō v.p. excessive; too many/much

Eng

  • JMdict excess
  • JMdict surplus
  • JMdict superabundance
  • Cihui too many; excessive
  • Tần suất từ 過多 uòduō v.p. excessive; too many/much

Đức

  • Handedict ausschließlich, ausschweifend

ja

  • JMdict 過多(かた)

Từ liên quan

Gần nghĩa

过多地 · 过多的 · 过多供应 · 过多喝酒 · 多个 · 多久 · 多么 · 多义