运输线
vận thâu tuyến
Hán Việt: vận thâu tuyến · Pinyin: yùn shū xiàn
Tổng quan
sự đi qua, sự vượt qua, (thương nghiệp) sự quá cảnh, đường, sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh), (thiên văn học) đi qua, qua
1.指运输的路线。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tuyến đường vận chuyển
- Tần suất từ sự đi qua, sự vượt qua, (thương nghiệp) sự quá cảnh, đường, sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh), (thiên văn học) đi qua, qua
- Biên soạn transportation route/line M:¹tiáo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指运输的路线。
Eng
- Cihui 運輸線 ùnshūxiàn n. transportation route/line M:¹tiáo
- Tần suất từ n. transportation route/line M:¹tiáo