迦旃延说法没尽偈经
già chiên duyên thuyết pháp một tẫn kệ kinh
Hán Việt: già chiên duyên thuyết pháp một tẫn kệ kinh
Tổng quan
ca chiên diên thuyết pháp một tận kệ kinh (經名)佛使比丘迦旃延說法沒盡偈之略名。是亦佛滅後迦旃延說佛法沒盡之相者。☸
Cấu tạo: 迦 (già) + 旃 (chiên) + 延 (duyên) + 说 (thuyết) + 法 (pháp) + 没 (một) + 尽 (tẫn) + 偈 (kệ) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ca chiên diên thuyết pháp một tận kệ kinh (經名)佛使比丘迦旃延說法沒盡偈之略名。是亦佛滅後迦旃延說佛法沒盡之相者。☸