迷戀

mí liàn mê luyến

Hán Việt: mê luyến · Pinyin: mí liàn

Tổng quan

say mê | bị quyến rũ | đam mê

Cấu tạo: (mê) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say mê | bị quyến rũ | đam mê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酷好事物進而入迷難捨。《初刻拍案驚奇》卷二八:「塵世紛囂,有何好處?雖可以濟人利物,只怕為慾火所燒,迷戀起來,沒人指引回頭。」《文明小史》第二三回:「如今怕他迷戀,只有趁早上船。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分喜爱,难以舍弃迷恋音乐|想起了青纱帐,我怎能不迷恋甘蔗林的风光!

Eng

  • CC-CEDICT to be infatuated with|to be enchanted by|to be passionate about
  • Cihui to be infatuated with; to be enchanted by; to be passionate about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依恋 · 沉迷 · 留恋 · 贪恋

Từ trái nghĩa

死心 · 绝情