逢山開路,遇水疊橋
Pinyin: féng shān kāi lù,yù shuǐ dié qiáo
Tổng quan
Cấu tạo: 逢 (phùng) + 山 (san) + 開 (khai) + 路 (lộ) + , + 遇 (ngộ) + 水 (thủy) + 疊 (điệp) + 橋 (kiều)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逢:遭逢,遇见。遇到山则打通道路,遇见水则架起桥梁。比喻不畏艰险,打通前进道路上的重重障碍。
Pinyin: féng shān kāi lù,yù shuǐ dié qiáo
Cấu tạo: 逢 (phùng) + 山 (san) + 開 (khai) + 路 (lộ) + , + 遇 (ngộ) + 水 (thủy) + 疊 (điệp) + 橋 (kiều)