道宗

đạo tông

Hán Việt: đạo tông

Tổng quan

ĐẠO TÔNG (1629-1709) Thiền sư đời Thanh, hiệu Duyệt Sơn, người xứ Tấn Giang (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Ẩn Nguyên Long Kỳ. Tác phẩm: Nam Nhạc Duyệt Sơn Thiền sư ngữ lục, H

Cấu tạo: 道 (đạo) + 宗 (tông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠO TÔNG (1629-1709) Thiền sư đời Thanh, hiệu Duyệt Sơn, người xứ Tấn Giang (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Ẩn Nguyên Long Kỳ. Tác phẩm: Nam Nhạc Duyệt Sơn Thiền sư ngữ lục, Hoàng Bá Duyệt Sơn Thiền sư ngữ lục

other

  • Nguồn khác (1629-1709) Thiền sư đời Thanh, hiệu Duyệt Sơn, người xứ Tấn Giang (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Ẩn Nguyên Long Kỳ
  • Nguồn khác Tác phẩm: Nam Nhạc Duyệt Sơn Thiền sư ngữ lục, Hoàng Bá Duyệt Sơn Thiền sư ngữ lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

宗㫖 · 宗主 · 宗乘 · 宗亲 · 宗人 · 宗令 · 宗仰 · 宗依