遠來的和尚會念經

yuǎn lái dé hé shàng huì niàn jīng viễn lai đích hòa thượng hội niệm kinh

Hán Việt: viễn lai đích hòa thượng hội niệm kinh · Pinyin: yuǎn lái dé hé shàng huì niàn jīng

Tổng quan

nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ) | nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Cấu tạo: (viễn) + (lai) + (đích) + (hòa) + (thượng) + (hội) + (niệm) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ) | nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻外來的人較受重視、歡迎。如:「老闆抱著遠來的和尚會念經的心態,高薪聘請外國顧問,反忽略了基層人員。」也作「遠來的和尚好看經」。

Eng

  • CC-CEDICT the monk coming from afar is good at reading scriptures (idiom)|foreign talent is valued higher than local talent
  • Cihui the monk coming from afar is good at reading scriptures (idiom)/foreign talent is valued higher than local talent