適中

shì zhōngthích trung

Hán Việt: thích trung · Pinyin: shì zhōng

Tổng quan

vừa phải; có mức độ. nóng lạnh vừa phải.; vừa tầm; vừa trung độ; vừa đúng. địa điểm trung độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

既不是太过,又不是不及:冷热~, 身材~; 位置不偏于哪一面:地点~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正好,沒有過或不及。如:「地點適中」、「溫度適中」。

Cấu tạo: 適 (thích) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa phải
  • Cihui hợp lý
  • Cihui ở vị trí thuận lợi
  • Tần suất từ quát trung/quát trúng/thích trung/thích trúng/đích trung/đích trúng: vừa phải/có mức độ/vừa tầm/vừa trung độ/vừa đúng; có mức độ; vừa tầm; vừa trung độ; vừa đúng
  • Biên soạn 適中 shìzhōng v.p. 1. moderate 2. well situated 3. appropriate; just right

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正好,沒有過或不及。如:「地點適中」、「溫度適中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既不是太过,又不是不及:冷热~, 身材~; 位置不偏于哪一面:地点~。

Eng

  • Cihui moderate; reasonable; conveniently situated
  • Tần suất từ 適中 shìzhōng v.p. 1. moderate 2. well situated 3. appropriate; just right

Đức

  • Handedict günstig, angemessen, mäßig, genau richtig, zentral gelegen

Từ liên quan

Gần nghĩa

中專 · 中東 · 中中 · 中舉 · 中乘 · 中亞 · 中產 · 中人