適當
thích đương
Hán Việt: thích đương · Pinyin: shì dàng
Tổng quan
phù hợp | thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp | thích hợp
- Cihui thích đáng thích đáng ☆Vừa đúng, nên làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切合、妥當。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》:「昔蕭何鎮守關中,足食成軍,亦適當爾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合适;妥当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.合适;妥当。
Eng
- CC-CEDICT suitable; appropriate
- Cihui suitable; appropriate