選手
tuyển thủ
Hán Việt: tuyển thủ · Pinyin: xuǎn shǒu
Tổng quan
tuyển thủ
1.从众多人员中选出的能手。多指参加体育比赛的人。 2.指能手,老手。 3.指编选文章的本领。
參加各種比賽的代表者。如:「奧運選手」、「體操選手」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ (biểu diễn), (sân khấu) diễn viên, cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày), người đánh bạc; tuyển thủ
- Biên soạn 選手 uǎnshǒu* n. <sport> 1. player selected as a contestant; athlete 2. champion M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參加各種比賽的代表者。如:「奧運選手」、「體操選手」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从众多人员中选出的能手。多指参加体育比赛的人。 2.指能手,老手。 3.指编选文章的本领。
Eng
- JMdict player (of a sport)
- JMdict athlete
- JMdict team member
- Cihui athlete; contestant
- Tần suất từ 選手 uǎnshǒu* n. <sport> 1. player selected as a contestant; athlete 2. champion M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Auswahlspieler, Wettkämpfer
ja
- JMdict 選手(せんしゅ)
other
- Nguồn khác Người giỏi, đã được lựa chọn