遺囑

yí zhǔdi chúc

Hán Việt: di chúc · Pinyin: yí zhǔ

Tổng quan

di chúc; trăng trối.; lời di chúc; lời trăng trối

新华 · Tân Hoa Đại lục

死者生前依法处理遗产或其他事务并于死亡时发生效力的法律行为。遗嘱人所立遗嘱不需要他人同意即有效。遗嘱必须表示遗嘱人的真实意思,受胁迫、欺骗所立的遗嘱,伪造的遗嘱,均无效; 遗嘱被篡改的,篡改的内容无效; 无行为能力人或者限制行为能力人所立的遗嘱无效。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遺言。人在生前或臨終囑咐處理後事的言辭。如:「國父遺囑」。也稱為「遺言」。 2.預先處置身後事務或財產的文書,單獨表示意思的行為,至死後方發生效力者,稱為「遺囑」。

Cấu tạo: 遺 (di) + 囑 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lời di chúc, chúc thư, (Testament) kinh thánh ý chí, chí, ý định, lòng, sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm, nguyện vọng, ý muốn; ý thích, (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư, tỏ ý chí; có quyết chí, định, buộc, bắt buộc, (pháp lý) để lại bằng chức thư, muốn, thuận, bằng lòng, thường vẫn, nếu, giá mà, ước rằng, phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là, nhất định sẽ, sẽ (tưng lai), có thể; trăng trối; lời di chúc; lời trăng trối
  • Biên soạn 1. testament; will 2. deathbed behest 3. heredity M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遺言。人在生前或臨終囑咐處理後事的言辭。如:「國父遺囑」。也稱為「遺言」。 2.預先處置身後事務或財產的文書,單獨表示意思的行為,至死後方發生效力者,稱為「遺囑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死者生前依法处理遗产或其他事务并于死亡时发生效力的法律行为。遗嘱人所立遗嘱不需要他人同意即有效。遗嘱必须表示遗嘱人的真实意思,受胁迫、欺骗所立的遗嘱,伪造的遗嘱,均无效; 遗嘱被篡改的,篡改的内容无效; 无行为能力人或者限制行为能力人所立的遗嘱无效。

Eng

  • Cihui testament; will
  • Tần suất từ n. 1. testament; will 2. deathbed behest 3. heredity M:¹fèn

Đức

  • Handedict testamentarisch

other

  • Nguồn khác Lời dặn dò của người chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

囑咐 · 囑託 · 囑付 · 囑使 · 囑托 · 囑書 · 囑累 · 遗业