遼史

liáo shǐliêu sử

Hán Việt: liêu sử · Pinyin: liáo shǐ

Tổng quan

Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫

Cấu tạo: 遼 (liêu) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史, biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫
  • Cihui 脱脱 năm 1345 trong triều Nguyên 元, gồm 116 quyển
  • Tần suất từ Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫, 脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 trong triều Nguyên 元, gồm 116 quyển

Eng

  • Cihui History of the Liao Dynasty, twenty first of the 24 dynastic histories 二十四史, composed under Toktoghan 脫脫; 脱脱 in 1345 during the Yuan Dynasty 元, 116 scrolls
  • Tần suất từ History of the Liao Dynasty, twenty first of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], composed under Toktoghan 脫脫, 脱脱[Tuo1 tuo1] in 1345 during the Yuan Dynasty 元[Yuan2], 116 scrolls

Từ liên quan

Gần nghĩa

史上 · 史乘 · 史書 · 史傳 · 史冊 · 史前 · 史劇 · 史卓