酌办

zhuó bànchước bạn

Hán Việt: chước bạn · Pinyin: zhuó bàn

Tổng quan

suy xét thực hiện; suy xét giải quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斟酌情形办理。

Cấu tạo: 酌 (chước) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo cách cho là đúng
  • Cihui xử lý theo hoàn cảnh
  • Biên soạn 酌辦 huóbàn v. 1. do as one thinks fit 2. handle by taking circumstances into consideration

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斟酌情形办理。

Eng

  • Cihui to do as one thinks fit; to handle by taking circumstances into consideration

Từ liên quan

Gần nghĩa

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完 · 办寿