醉卧

túy ngọa

Hán Việt: túy ngọa

Tổng quan

Uống rượu say mà nằm ngủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

醉酒後倒臥。唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」《紅樓夢》第六三回:「眾人便知他趣白日間湘雲醉臥的事,都笑了。」

Cấu tạo: 醉 (túy) + 臥 (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 say ngủ
  • Tần suất từ Uống rượu say mà nằm ngủ.; Sống rượu say mà nằm ngủ
  • Biên soạn 醉臥 uìwò v. lie in a drunken stupor

Eng

  • Cihui 醉臥 uìwò v. lie in a drunken stupor
  • Tần suất từ 醉臥 uìwò v. lie in a drunken stupor

Từ liên quan

Gần nghĩa

卧位 · 卧佛 · 卧倒 · 卧具 · 卧内 · 卧室 · 卧床 · 卧底