釀製
nhưỡng chế
Hán Việt: nhưỡng chế · Pinyin: niàng zhì
Tổng quan
ủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)
1.酿造。
醞釀製造。利用酵素的發酵作用,將農產物製成飲料或食品。如:「喝自己釀製的酒,別有一番滋味。」也作「釀造」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ủ chế biến
- Google Alex v6 ủ, chế biến
- VietPhrases chế riêng cho
- Tần suất từ nhưỡng chế: ủ/chế riêng cho; chế riêng cho
- Biên soạn 釀製 iàngzhì v. produce by fermentation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醞釀製造。利用酵素的發酵作用,將農產物製成飲料或食品。如:「喝自己釀製的酒,別有一番滋味。」也作「釀造」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.酿造。
Eng
- Cihui 釀製 iàngzhì v. produce by fermentation
- Tần suất từ 釀製 iàngzhì v. produce by fermentation