重读

zhòng dútrọng độc

Hán Việt: trọng độc · Pinyin: zhòng dú

Tổng quan

đọc âm nặng; nhấn giọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把一个词或词组里的某个音节,或语句里某几个音节读得重些,强些。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將一個詞或一個詞組中的某些音節的音讀得強些、重些,稱為「重讀」。

Cấu tạo: 重 (trọng) + 讀 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn mạnh (trên một âm tiết) đọc âm nặng; nhấn giọng。把一個詞或詞組里的某個音節或語句里的某幾個音節讀得重些,強些。例如'石頭、棍子'兩個詞里,第一個音節重讀。'老三'這個詞里,第二個音節重讀。'過年'里'過'字重讀是'明年'的意思。'年'字重讀是'過新年'的意思。
  • Tần suất từ trùng đậu/trùng độc/trọng đậu/trọng độc: đọc âm nặng/nhấn giọng; nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm, sự nhấn mạnh, sự nêu bật đọc lại sự nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, (kỹ thuật) ứng suất, những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương, nhấn mạnh (một âm, một điểm...), (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất; nhấn giọng
  • Biên soạn 重讀 zhòngdú v. <lg.> stress; accent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將一個詞或一個詞組中的某些音節的音讀得強些、重些,稱為「重讀」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 重新再讀。如:「這篇文章請再重讀一遍好嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把一个词或词组里的某个音节,或语句里某几个音节读得重些,强些。

Eng

  • Cihui stress (on a syllable)
  • Tần suất từ 重讀 zhòngdú v. <lg.> stress; accent

Đức

  • Handedict Betonung

Từ liên quan

Gần nghĩa

讀師 · 讀書 · 讀本 · 讀者 · 讀誦 · 读书 · 读写 · 读出