金烏西墜,玉兔東昇

jīn wū xī zhuì,yù tù dōng shēng

Pinyin: jīn wū xī zhuì,yù tù dōng shēng

Tổng quan

nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông | nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cấu tạo: (kim) + (ô) + 西 (tây) + (trụy) + + (ngọc) + (thỏ) + (đông) + (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông | nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乌:传说日中有三足乌,故称太阳为金乌;兔:传说中月中有玉兔,故称月亮为玉兔。太阳东山,月亮升起。指黄昏时分。也借指时光。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the golden bird of the sun sets in the west, the jade hare of the moon rises in the east|fig. at sunset
  • Cihui lit. the golden bird of the sun sets in the west, the jade hare of the moon rises in the east; fig. at sunset