金瓯

jīn ōukim âu

Hán Việt: kim âu · Pinyin: jīn ōu

Tổng quan

âu vàng đất nước; tổ quốc; quê hương; xứ sở

新华 · Tân Hoa Đại lục

黄金做的盆类器皿,比喻完整的疆土,泛指国土:~无缺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.酒器。宋.陳元靚《歲時廣記.卷一一.賜金甌》:「臘月十五日放燈,縱都人夜遊,婦女遊者,珠簾下邀住,飲以金甌酒。有婦人飲酒畢,輒懷金甌。」 2.金製的小盆,比喻國土完整鞏固。《南史.卷六二.朱异傳》:「我國家猶若金甌,無一傷缺。」明.周朝俊《紅梅記》第二四齣:「萬事無過一醉休,昇平元老固金甌。」 3.古代用為命相時的工具。引申指命相。《新唐書.卷一○九.崔義玄傳》:「初,玄宗每命相,皆先書其名,一日書琳等名,覆以金甌,會太子入。」

Cấu tạo: 金 (kim) + 甌 (âu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ âu vàng đất nước; tổ quốc; quê hương; xứ sở; Cà Mau; tỉnh Cà Mau
  • Tần suất từ Cái bình vàng, chậu vàng. Chỉ quốc gia.; Cà Mau, Việt Nam; 1. âu vàng đất nước; tổ quốc; quê hương; xứ sở
  • Biên soạn 金甌 īn'ōu n. 1. gold/metal cup 2. national territory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酒器。宋.陳元靚《歲時廣記.卷一一.賜金甌》:「臘月十五日放燈,縱都人夜遊,婦女遊者,珠簾下邀住,飲以金甌酒。有婦人飲酒畢,輒懷金甌。」 2.金製的小盆,比喻國土完整鞏固。《南史.卷六二.朱异傳》:「我國家猶若金甌,無一傷缺。」明.周朝俊《紅梅記》第二四齣:「萬事無過一醉休,昇平元老固金甌。」 3.古代用為命相時的工具。引申指命相。《新唐書.卷一○九.崔義玄傳》:「初,玄宗每命相,皆先書其名,一日書琳等名,覆以金甌,會太子入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄金做的盆类器皿,比喻完整的疆土,泛指国土:~无缺。

Eng

  • Cihui Ca Mau, Vietnam
  • Tần suất từ 金甌 īn'ōu n. 1. gold/metal cup 2. national territory

Đức

  • Handedict Ca Mau (Stadt in Vietnam)

other

  • Nguồn khác Cái bình vàng, chậu vàng. Chỉ quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

金瓯无缺 · 瓯子 · 瓯海 · 瓯绣 · 甌卜 · 甌子 · 甌綉 · 甌貉