金的
kim đích
Hán Việt: kim đích
Tổng quan
(thuộc) vàng, (hoá học) (thuộc) vàng III, auric, (địa lý,địa chất) có vàng vàng, tiền vàng, số tiền lớn; sự giàu có, màu vàng, (nghĩa bóng) vàng, cái quý giá, bằng vàng, có màu vàng bằng vàng, có vàng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Thuộc về vàng
- Tần suất từ (thuộc) vàng, (hoá học) (thuộc) vàng III, auric, (địa lý,địa chất) có vàng vàng, tiền vàng, số tiền lớn; sự giàu có, màu vàng, (nghĩa bóng) vàng, cái quý giá, bằng vàng, có màu vàng bằng vàng, có vàng, nhiều vàng, có màu vàng, quý giá, quý báu, quý như vàng, thịnh vượng; hạnh phúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành phố Xan,Fran,xit,co, (xem) mean, sự tôn trọng, (kinh thánh) quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bang Ca,li,fo,ni, (xem) wedding, (xem) calf
Eng
- JMdict bull's-eye
- JMdict object of desire
- JMdict most-coveted goal
- JMdict male crotch (as a target in fighting)
- JMdict the jewels (as in kick him in ...)
ja
- JMdict 金的(きんてき)