金縷
kim lũ
Hán Việt: kim lũ · Pinyin: jīn lǚ
Tổng quan
1.指金缕衣。 2.指金丝。 3.金属制成的穗状物。 4.曲调《金缕曲》﹑《金缕衣》的省称。 5.指柳条。
Nghĩa
other
- Nguồn khác : KIM THẰNG (金 繩) Sợi tơ vàng = Sợi dây vàng
- Nguồn khác Hình ảnh tượng trưng cho đạo Phật
- Nguồn khác Lý Bạch trong bài Xuân Nhật Quy Sơn có câu: 金繩開覺路
- Nguồn khác Đạo Phật mở ra con đường giác ngộ