銅駝荊棘

tóng tuó jīng jí đồng đà kinh cức

Hán Việt: đồng đà kinh cức · Pinyin: tóng tuó jīng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (đà) + (kinh) + (cức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉時索靖知天下將亂,指洛陽宮門的銅駝嘆曰:「就要看見你埋在荊棘裡。」典出《晉書.卷六○.索靖傳》。後用來形容國土淪喪後的殘破景象。《清史稿.卷五○○.遺逸傳.莊元辰傳》:「陛下試念兩都黍離麥秀之悲,則居處必不安;試念孝陵、長陵銅駝荊棘之慘,則對越必不安。」也作「荊棘銅駝」。

Eng

  • Cihui 銅駝荊棘 óngtuójīngjí f.e. devastation of palaces as a result of war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半壁江山 · 半壁河山 · 残山剩水 · 豆剖瓜分