鐵打的衙門,流水的官
Pinyin: tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān
Tổng quan
nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi
Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 打 (đả) + 的 (đích) + 衙 (nha) + 門 (môn) + , + 流 (lưu) + 水 (thủy) + 的 (đích) + 官 (quan)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi
Eng
- CC-CEDICT lit. the yamen is strong as iron, the officials flow like water (idiom)|fig. government officials come and go
- Cihui lit. the yamen is strong as iron, the officials flow like water (idiom)/fig. government officials come and go