铰孔

jiǎo kǒnggiảo khổng

Hán Việt: giảo khổng · Pinyin: jiǎo kǒng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在机床上(或手工)用铰刀在预先钻过或镗过的孔内切去较薄的金属层﹐从而提高孔的精度和表面光洁度的加工方法。是圆柱孔或锥孔的精加工方法之一。

Cấu tạo: 鉸 (giảo) + 孔 (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鉸孔 iǎokǒng v.o. ream a hole

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在机床上(或手工)用铰刀在预先钻过或镗过的孔内切去较薄的金属层﹐从而提高孔的精度和表面光洁度的加工方法。是圆柱孔或锥孔的精加工方法之一。

Eng

  • Cihui 鉸孔 iǎokǒng v.o. ream a hole
  • Tần suất từ 鉸孔 iǎokǒng v.o. ream a hole

Từ liên quan

Gần nghĩa

铰孔机 · 铰孔锥 · 孔丘 · 孔东 · 孔兄 · 孔口 · 孔子 · 孔孟