错处
thác xử
Hán Việt: thác xử · Pinyin: cuò chu
Tổng quan
sai lầm; chỗ sai; lỗi; lầm lỗi; khuyết điểm; điều đáng trách; điểm xấu; khiếm khuyết
错误的地方; 过错。
過失、錯誤。《文明小史》第三七回:「仲翔這班人覺得自己沒有錯處,倒也不懼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lỗi lầm, sai sót
- Google Alex v6 lỗi, sai sót
- Tần suất từ chỗ sai; lỗi; lầm lỗi; khuyết điểm; điều đáng trách; điểm xấu; khiếm khuyết
- Biên soạn 錯處 uòchu n. fault; demerit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過失、錯誤。《文明小史》第三七回:「仲翔這班人覺得自己沒有錯處,倒也不懼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 错误的地方; 过错。
Eng
- Cihui fault
- Tần suất từ 錯處 uòchu n. fault; demerit