镀金的

độ kim đích

Hán Việt: độ kim đích

Tổng quan

vàng ánh, màu vàng, rực rỡ, chói lọi mạ vàng, giàu có lợn cái con, sự mạ vàng, cạo bỏ nước sơn hào nhoáng, vứt bỏ những cái tô điểm bề ngoài, mạ vàng, thiếp vàng bọc sắt, bọc kim loại, mạ; mạ vàng, mạ

Cấu tạo: 鍍 (độ) + 金 (kim) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được mạ vàng
  • Tần suất từ vàng ánh, màu vàng, rực rỡ, chói lọi mạ vàng, giàu có lợn cái con, sự mạ vàng, cạo bỏ nước sơn hào nhoáng, vứt bỏ những cái tô điểm bề ngoài, mạ vàng, thiếp vàng bọc sắt, bọc kim loại, mạ; mạ vàng, mạ bạc

Từ liên quan

Gần nghĩa

镀金的银 · 镀金匠 · 镀金物 · 金的 · 镀金 · 镀金时代 · 镀金黄铜