镇州临济慧照禅师语录
trấn châu lâm tể tuệ chiếu thiện sư ngữ lục
Hán Việt: trấn châu lâm tể tuệ chiếu thiện sư ngữ lục
Tổng quan
TRẤN CHÂU LÂM TẾ HUỆ CHIẾU THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. X. Lâm Tế lục.
Cấu tạo: 镇 (trấn) + 州 (châu) + 临 (lâm) + 济 (tể) + 慧 (tuệ) + 照 (chiếu) + 禅 (thiện) + 师 (sư) + 语 (ngữ) + 录 (lục)
Nghĩa
Việt
- Cihui TRẤN CHÂU LÂM TẾ HUỆ CHIẾU THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. X. Lâm Tế lục.