镖客
phiêu khách
Hán Việt: phiêu khách · Pinyin: biāo kè
Tổng quan
tiêu khách; người áp tải
旧时给行旅或运输中的货物保镖的人。也叫镖师。
鏢局雇來保護行旅或財物的武士。《續孽海花》第三三回:「那鏢客睡得糊裡塗糊,沒有遞過節兒,那班人以為是尋常的買賣客人。」也作「鏢師」、「鑣客」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiêu khách; người áp tải
- Biên soạn 鏢客 iāokè n. armed escort (of travelers' or merchants' caravans) M:¹ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鏢局雇來保護行旅或財物的武士。《續孽海花》第三三回:「那鏢客睡得糊裡塗糊,沒有遞過節兒,那班人以為是尋常的買賣客人。」也作「鏢師」、「鑣客」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时给行旅或运输中的货物保镖的人。也叫镖师。
Eng
- Cihui armed escort (of travelers or merchants' caravans)
- Tần suất từ 鏢客 iāokè n. armed escort (of travelers' or merchants' caravans) M:¹ge/¹míng/²wèi
other
- Nguồn khác Người có vỏ nghệ, hộ tống hàng hoá để lấy tiền công