镶金
tương kim
Hán Việt: tương kim · Pinyin: xiāng jīn
Tổng quan
mạ vàng
1.把金子嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘以为装饰。
Nghĩa
Việt
- Cihui khảm vàng
- Tần suất từ nạm vàng
- Biên soạn 鑲金 iāngjīn attr. gilded
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把金子嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘以为装饰。
Eng
- Cihui gilded; inlaid with gold
- Tần suất từ 鑲金 iāngjīn attr. gilded
Đức
- Handedict vergolden