門庭若市
môn đình nhược thị
Hán Việt: môn đình nhược thị · Pinyin: mén tíng ruò shì
Tổng quan
sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ) | nơi có nhiều khách đến thăm đông như trẩy hội; đắt khách (ý nói nhiều người ra vào)。門口和庭院里熱鬧得像市場一樣,形容交際來往的人很多。
Nghĩa
Việt
- Cihui sân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ) | nơi có nhiều khách đến thăm đông như trẩy hội; đắt khách (ý nói nhiều người ra vào)。門口和庭院里熱鬧得像市場一樣,形容交際來往的人很多。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 門庭間來往的人很多,像市集一般熱鬧。比喻上門來的人很多。語出《戰國策.齊策一》:「令初下,群臣進諫,門庭若市。」也作「門庭如市」。
Eng
- CC-CEDICT front yard as busy as a marketplace (idiom)|a place with many visitors
- Cihui front yard as busy as a marketplace (idiom); a place with many visitors