閘口

zhá kǒuáp khẩu

Hán Việt: áp khẩu · Pinyin: zhá kǒu

Tổng quan

Hán Việt: HẠP, SẠP KHẨU miệng cống; cửa cống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.闸门开时水流通过的孔道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水閘之口。 2.地名。在浙江省杭縣城南錢塘江濱,為滬杭甬鐵路滬杭線的終點。

Cấu tạo: 閘 (áp) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực ở quận Thượng Thành của Hàng Châu
  • Cihui mở cửa cống
  • Cihui trạm (thu phí)
  • Cihui cổng lên máy bay (sân bay, v.v.)
  • Cihui (nghĩa bóng) cổng vào (điểm truy cập)
  • Tần suất từ cửa cống
  • Biên soạn 閘口 hákǒu* n. sluice gate M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水閘之口。 2.地名。在浙江省杭縣城南錢塘江濱,為滬杭甬鐵路滬杭線的終點。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.闸门开时水流通过的孔道。

Eng

  • Cihui area in the Shangcheng district of Hangzhou
  • Tần suất từ 閘口 hákǒu* n. sluice gate M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口傳 · 口供 · 口信 · 口北 · 口占