閤下

hợp hạ

Hán Việt: hợp hạ

Tổng quan

HỢP HẠ Còn gọi: Trực hạ. Tức khắc, tức thì. Tắc 79, BNL ghi: 合下做箇圈繢子、教投子入來。 Tức thì đặt cái tròng để Đầu Tử bước vào. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即时; 当下。 2.当初; 原先。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.當時、即時。《朱子語類.卷一四○.論文下》:「如秦少游詩甚巧,亦謂之對客揮毫者,想他合下得句便巧。」 2.當初、原先。《朱子語類.卷一.太極天地上》:「而今知得他合下是先有理,後有氣邪?後有理,先有氣邪?皆不可得而推究。」《董西廂》卷五:「刁鐙得人來成病體,爭如合下休相識。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 下 (hạ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人