阇黎

shé líđồ lê

Hán Việt: đồ lê · Pinyin: shé lí

Tổng quan

giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

「阿闍梨」的簡稱。參見「阿闍梨」條。《水滸傳》第四五回:「是師兄海闍黎裴如海,一個老誠的和尚。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「雖是老和尚先開方便之門,爭是小闍黎漫領菩薩之水。」

Cấu tạo: 闍 (đồ) + 黎 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn) , cũng viết 闍梨, 阇梨[shé lí]; Dịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「阿闍梨」的簡稱。參見「阿闍梨」條。《水滸傳》第四五回:「是師兄海闍黎裴如海,一個老誠的和尚。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「雖是老和尚先開方便之門,爭是小闍黎漫領菩薩之水。」

Eng

  • Cihui Buddhist teacher (Sanskrit transliteration); also written 闍梨; 阇梨
  • Tần suất từ Buddhist teacher (Sanskrit transliteration)/also written 闍梨, 阇梨[she2 li2]

Đức

  • Handedict buddhistischer Priester (S, Rel)

other

  • Nguồn khác Dịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng

Từ liên quan

Gần nghĩa

闍世 · 闍利 · 闍夜 · 闍樓 · 闍毘 · 闍王 · 闍維 · 闍黎