閻王好見,小鬼難當

yán wáng hǎo jiàn,xiǎo guǐ nán dāng

Pinyin: yán wáng hǎo jiàn,xiǎo guǐ nán dāng

Tổng quan

đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)

Cấu tạo: (diêm) + (vương) + (hảo) + (kiến) + + (tiểu) + (quỷ) + (nan) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阎王:传说中主管地狱的神;小鬼:鬼神的差役。指头目见面好说话,喽罗却难缠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻下属比官长难对付。

Eng

  • CC-CEDICT lit. standing in front of the King of Hell is easy, but smaller devils are difficult to deal with (idiom)
  • Cihui lit. standing in front of the King of Hell is easy, but smaller devils are difficult to deal with (idiom)