阳关道

yáng guān dàodương quan đạo

Hán Việt: dương quan đạo · Pinyin: yáng guān dào

Tổng quan

ĐẠO Dương quan đạo; đường dương quan (chỉ con đường qua Dương Quan - nay thuộc phía tây nam huyện Đôn Hoàng tỉnh CamTúc - đi Tây Vực, sau này ví với tiền đồ sáng lạn thênh thang)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作阳关大道”。阳关在今甘肃敦煌西南,古代通西域的必经关口◇用以比喻宽阔的道路,也比喻光明的前途你走你的阳关道,我走我的独木桥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經過陽關通往西域的大道。唐.王維〈送劉司直赴安西〉詩:「絕城陽關道,胡沙與塞塵。」後泛指廣大平坦的道路。如:「你走你的陽關道,我過我的獨木橋。」也稱為「陽關大道」。

Cấu tạo: 陽 (dương) + 關 (quan) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống 陽關大道
  • Cihui 阳关大道
  • Biên soạn broad road; thoroughfare M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過陽關通往西域的大道。唐.王維〈送劉司直赴安西〉詩:「絕城陽關道,胡沙與塞塵。」後泛指廣大平坦的道路。如:「你走你的陽關道,我過我的獨木橋。」也稱為「陽關大道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作阳关大道”。阳关在今甘肃敦煌西南,古代通西域的必经关口◇用以比喻宽阔的道路,也比喻光明的前途你走你的阳关道,我走我的独木桥。

Eng

  • Cihui same as 陽關大道; 阳关大道

Từ liên quan

Gần nghĩa

阳关大道 · 阳关 · 阳关使 · 阳关曲 · 陽關使 · 陽關曲 · 阳关三迭 · 關道