阿那他宾荼揭利呵跋底
a na tha tân đồ yết lợi a bạt để
Hán Việt: a na tha tân đồ yết lợi a bạt để
Tổng quan
a na tha tân đồ yết lợi ha bạt để (人名)Anāthapiṇḍada-gṛhapati,長者名,譯曰給孤獨。見阿難賓低條。☸
Cấu tạo: 阿 (a) + 那 (na) + 他 (tha) + 宾 (tân) + 荼 (đồ) + 揭 (yết) + 利 (lợi) + 呵 (a) + 跋 (bạt) + 底 (để)
Nghĩa
Việt
- Cihui a na tha tân đồ yết lợi ha bạt để (人名)Anāthapiṇḍada-gṛhapati,長者名,譯曰給孤獨。見阿難賓低條。☸