陔养

gāi yǎngcai dưỡng

Hán Việt: cai dưỡng · Pinyin: gāi yǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓相戒以孝养。语出《诗.小雅.南陔序》﹕"《南陔》﹐孝子相戒以养也。"清马瑞辰《毛诗传笺通释.小雅.南陔》﹕"《乐记注》﹕'南风﹐长养之风也。'孝养与长养义正相似﹐是知《序》言'孝子相戒以养'者﹐戒以释陔﹐养以释南也。"因径指为孝养。

Cấu tạo: 陔 (cai) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓相戒以孝养。语出《诗.小雅.南陔序》﹕"《南陔》﹐孝子相戒以养也。"清马瑞辰《毛诗传笺通释.小雅.南陔》﹕"《乐记注》﹕'南风﹐长养之风也。'孝养与长养义正相似﹐是知《序》言'孝子相戒以养'者﹐戒以释陔﹐养以释南也。"因径指为孝养。

Từ liên quan

Gần nghĩa

养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养女 · 养子 · 养家