除去木髓

trừ khứ mộc tủy

Hán Việt: trừ khứ mộc tủy

Tổng quan

ruột cây, lớp vỏ xốp; cùi (quả cam), (giải phẫu) tuỷ sống, (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of), sức mạnh; nghị lực, rút tuỷ sống để giết (một con vật)

Cấu tạo: 除 (trừ) + 去 (khứ) + 木 (mộc) + 髓 (tủy)

Từ liên quan

Gần nghĩa

除去套子 · 除去屋顶 · 除去核的 · 除去氮素 · 除去污物 · 除去湿气 · 除去瓦斯 · 除去盐分