陶冶
đào dã
Hán Việt: đào dã · Pinyin: táo yě
Tổng quan
nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc
1.陶工和铸工。 2.谓烧制陶器和冶炼金属。 3.制作和烧炼(陶瓷器)。 4.陶铸。教化培育。 5.谓怡情养性。
1.製作陶器和冶金。漢.王充《論衡.物勢》:「今夫陶冶者,初埏埴作器,必模範為形。」 2.陶匠和鑄工。《墨子.節用中》:「凡天下群百工,輪車鞼匏,陶冶梓匠,使各從事其所能。」 3.教化裁成。《淮南子.俶真》:「有未始有有無者,包裹天地,陶冶萬物。」宋.黃庭堅〈答洪駒父書〉:「古之能為文章者,真能陶冶萬物,雖取古人之陳言入於翰墨,如靈丹一粒,點鐵成金也。」 4.修養品格。如:「陶冶性情」。唐.杜甫〈解悶〉詩一二首之七:「陶冶性靈存底物?新詩改罷自長吟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nung gốm và luyện kim
- Cihui nghĩa bóng: giáo dục
- Tần suất từ nghĩa đen: nung gốm và luyện kim , nghĩa bóng: giáo dục; giao dã/đào dã: nung đúc/đào tạo/bồi dưỡng/hun đúc; nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc
- Biên soạn v. 1. make pottery and smelt metal 2. mold/shape character/taste/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.製作陶器和冶金。漢.王充《論衡.物勢》:「今夫陶冶者,初埏埴作器,必模範為形。」 2.陶匠和鑄工。《墨子.節用中》:「凡天下群百工,輪車鞼匏,陶冶梓匠,使各從事其所能。」 3.教化裁成。《淮南子.俶真》:「有未始有有無者,包裹天地,陶冶萬物。」宋.黃庭堅〈答洪駒父書〉:「古之能為文章者,真能陶冶萬物,雖取古人之陳言入於翰墨,如靈丹一粒,點鐵成金也。」 4.修養品格。如:「陶冶性情」。唐.杜甫〈解悶〉詩一二首之七:「陶冶性靈存底物?新詩改罷自長吟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.陶工和铸工。 2.谓烧制陶器和冶炼金属。 3.制作和烧炼(陶瓷器)。 4.陶铸。教化培育。 5.谓怡情养性。
Eng
- JMdict training
- JMdict education
- JMdict cultivation
- JMdict making pottery and casting metal
- Cihui lit. to fire pots and smelt metal; fig. to educate
- Tần suất từ v. 1. make pottery and smelt metal 2. mold/shape character/taste/etc
Đức
- Handedict über lange Zeit auf jemanden guten Einfluss ausüben
ja
- JMdict 陶冶(とうや)