陶器
đào khí
Hán Việt: đào khí · Pinyin: táo qì
Tổng quan
đồ gốm; gốm sứ
1.用黏土烧制的器皿。质地比瓷器粗糙﹐通常呈黄褐色。也有涂上别的颜色或彩色花纹的。新石器时代开始大量出现。现代用的陶器大多涂上粗釉。
以陶土燒製成的器物。坯質不透明,具吸水性,經攝氏八百度至一千度焙燒。成品質地較為粗糙,叩之聲音混濁不清。可分為細陶和粗陶,無釉或有釉。隨陶土成分和焙燒溫度的差異,坯體呈白、青、褐、棕等顏色。陶器在新石器時代大量生產。如:「陶器的形制、花紋等特徵常是考古學上重要斷代依據。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases gốm sứ
- Tần suất từ đồ gốm; giao khí/đào khí: đồ gốm/gốm sứ; đồ gốm; gốm sứ; sứ không tráng men, (như) bisk bát đĩa bằng sành đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...), đất nung (làm nồi...), (định ngữ) bằng đất nung đồ gốm, đồ gốm trang trí bằng hình vẽ thiên nhiên, người làm đồ gốm, dùng làm đồ gốm máy tiện ((cũng) turning lathe), tiện (vật gì) đồ gốm, nghề làm đồ gốm, xưởng làm đồ gốm đất nung, sành, đồ bằng đất nung, đồ sành, màu đất nung, màu sành, (định ngữ) bằng đất nung, bằng sành đồ, vật chế tạo, (số nhiều) hàng hoá, (thơ ca) (như) aware, (lời mệnh lệnh) chú ý; gốm sứ
- Biên soạn 陶器 táoqì n. pottery; earthenware
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以陶土燒製成的器物。坯質不透明,具吸水性,經攝氏八百度至一千度焙燒。成品質地較為粗糙,叩之聲音混濁不清。可分為細陶和粗陶,無釉或有釉。隨陶土成分和焙燒溫度的差異,坯體呈白、青、褐、棕等顏色。陶器在新石器時代大量生產。如:「陶器的形制、花紋等特徵常是考古學上重要斷代依據。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用黏土烧制的器皿。质地比瓷器粗糙﹐通常呈黄褐色。也有涂上别的颜色或彩色花纹的。新石器时代开始大量出现。现代用的陶器大多涂上粗釉。
Eng
- JMdict pottery
- JMdict earthenware
- JMdict ceramics
- JMdict (soft-paste) porcelain
- JMdict china
- Cihui pottery
- Tần suất từ 陶器 táoqì n. pottery; earthenware
Đức
- Handedict Geschirr
ja
- JMdict 陶器(とうき)