吠影吠声

fèi yǐng fèi shēngphệ ảnh phệ thanh

Hán Việt: phệ ảnh phệ thanh · Pinyin: fèi yǐng fèi shēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻跟在别人后面盲目附和。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻跟在别人后面盲目附和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻世人不辨真偽,盲目附和傳說。參見「吠形吠聲」條。

Cấu tạo: 吠 (phệ) + 影 (ảnh) + 吠 (phệ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻跟在别人后面盲目附和。"}
  • Biên soạn 1. slavishly echo others 2. raise an uproar over an unconfirmed rumor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻跟在别人后面盲目附和。

Eng

  • Cihui 吠影吠聲 èiyǐngfèishēng f.e. 1. slavishly echo others 2. raise an uproar over an unconfirmed rumor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人云亦云 · 随声附和