隨俗浮沉

suí sú fú chén tùy tục phù trầm

Hán Việt: tùy tục phù trầm · Pinyin: suí sú fú chén

Tổng quan

Cấu tạo: (tùy) + (tục) + (phù) + (trầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己沒有主見,順從世俗的觀點。《元史.卷一四三.泰不華傳》:「泰不華尚氣節,不隨俗浮沉。」《清史稿.卷二一八.諸王傳.睿忠親王多爾袞傳》:「先生領袖名流,主持至計,必能深惟終始,寧忍隨俗浮沉?取舍從違,應早審定。」也作「隨世沉浮」、「隨俗沉浮」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

与世浮沉 · 同流合汙 · 随波逐流

Từ trái nghĩa

愤世嫉俗