隨聲附和

suí shēng fù hè tùy thanh phụ hòa

Hán Việt: tùy thanh phụ hòa · Pinyin: suí shēng fù hè

Tổng quan

nhại lời người khác (thành ngữ) | phụ họa theo người khác

Cấu tạo: (tùy) + (thanh) + (phụ) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhại lời người khác (thành ngữ) | phụ họa theo người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己沒有主見,只能迎合他人的意見。《文明小史》第五○回:「底下便鬨然叫起好來。勞航芥雖是不懂,卻要隨聲附和,把巴掌拍得一片聲響。」《近十年之怪現狀》第八回:「眾人也有隨聲附和的,說得薇園心中沒了主意,究不知他是甚麼,賣甚麼藥。」

Eng

  • CC-CEDICT to parrot other people's words (idiom); to chime in with others
  • Cihui 隨聲附和 uíshēngfùhè f.e. echo others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人云亦云 · 吠形吠声 · 吠影吠声 · 耳软心活

Từ trái nghĩa

各持己见 · 独持异议