雁歸湖濱,雞落草棚
Pinyin: yàn guī hú bīn,jī luò cǎo péng
Tổng quan
Cấu tạo: 雁 (nhạn) + 歸 (quy) + 湖 (hồ) + 濱 (tân) + , + 雞 (kê) + 落 (lạc) + 草 (thảo) + 棚 (bằng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻各有特点,各有各的生活习惯和归宿。也比喻有志气的人四海为家,没志气的人只能生活在自己的小家庭里,无所作为。
Pinyin: yàn guī hú bīn,jī luò cǎo péng
Cấu tạo: 雁 (nhạn) + 歸 (quy) + 湖 (hồ) + 濱 (tân) + , + 雞 (kê) + 落 (lạc) + 草 (thảo) + 棚 (bằng)