雅魯藏布江大峽谷

yǎ lǔ zàng bù jiāng dà xiá gǔ nhã lỗ tàng bố giang đại hạp cốc

Hán Việt: nhã lỗ tàng bố giang đại hạp cốc · Pinyin: yǎ lǔ zàng bù jiāng dà xiá gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhã) + (lỗ) + (tàng) + (bố) + (giang) + (đại) + (hạp) + (cốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称雅鲁藏布峡”。世界第一大峡谷。在中国雅鲁藏布江大拐弯处至国境段。长494千米,围绕南迦巴瓦峰的核心段长240余千米。平均深度5000米以上,最深处达5382米。谷底河床宽74~200米。峡谷长度和深度均为世界之最。水能资源极为丰富。