離散

lí sàn li tán

Hán Việt: li tán · Pinyin: lí sàn

Tổng quan

(các thành viên gia đình) ly tán | tản mát | phân tán | (toán học) rời rạc

Cấu tạo: (li) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (các thành viên gia đình) ly tán | tản mát | phân tán | (toán học) rời rạc
  • Cihui li tán li tán ☆Chia lìa tan tác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散。《孟子.梁惠王上》:「父母凍餓,兄弟妻子離散。」《三國演義》第六○回:「加之張魯在北,時思侵犯,人心離散,思得明主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散不能团聚(多指亲属)家人~。

Eng

  • CC-CEDICT (of family members) separated from one another; scattered about; dispersed|(math.) discrete
  • Cihui (of family members) separated from one another; scattered about; dispersed; (math.) discrete

ja

  • JMdict dispersion|separation|scattering|breakup

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分离 · 分裂 · 瓦解

Từ trái nghĩa

会合 · 团圆 · 团聚 · 聚集