難看

nán kàn nan khán

Hán Việt: nan khán · Pinyin: nán kàn

Tổng quan

xấu | xấu xí

Cấu tạo: (nan) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu | xấu xí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不好看、醜陋。《文明小史》第二四回:「捐班裡面,要算他是巨擘了,為何那幾個字寫得這般難看呢?」 2.不光榮、不名譽。如:「考試憑真本領,不能作弊,否則被逮著了,多難看啊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不光荣﹐不体面; 丑陋﹐不美; 引申为因生气﹑不快而表情异常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不光荣﹐不体面。 2.丑陋﹐不美。 3.引申为因生气﹑不快而表情异常。

Eng

  • CC-CEDICT ugly|unsightly
  • Cihui ugly; unsightly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

体面 · 光荣 · 好看 · 漂亮 · 美观 · 雅观