電刑
điện hình
Hán Việt: điện hình · Pinyin: diàn xíng
Tổng quan
tra tấn bằng điện.; tử hình bằng ghế điện; lên ghế điện
使电流通过人的身体,用来逼供的刑罚; 用电椅处死犯人的刑罚。
1.用高壓電處死罪犯的刑罰。 2.通電於人體,逼人招供的酷刑。
Nghĩa
Việt
- Cihui tra tấn ai đó bằng điện
- Cihui xử tử bằng điện
- Tần suất từ ghế điện (để xử tử), sự xử tử bằng ghế điện sự xử tử bằng điện, sự bị điện giật chết; tử hình bằng ghế điện; lên ghế điện
- Biên soạn 電刑 iànxíng n. 1. electric instruments of torture 2. torture by electricity 3. electrocution 4. the electric chair
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用高壓電處死罪犯的刑罰。 2.通電於人體,逼人招供的酷刑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使电流通过人的身体,用来逼供的刑罚; 用电椅处死犯人的刑罚。
Eng
- Cihui to torture sb using electricity; electrocution (capital punishment)
- Tần suất từ 電刑 iànxíng n. 1. electric instruments of torture 2. torture by electricity 3. electrocution 4. the electric chair
Đức
- Handedict Hinrichtung